Ân tứ của Đức Chúa Trời. (Record no. 11768)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01443nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071055.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-26 15:25:12 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Garrell, Maude Rocks |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ân tứ của Đức Chúa Trời. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Garrell, Maude Rocks |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 5, 1973 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sau khi cầu nguyện và suy nghĩ thật nhiều, thật chín chắn, dường như việc khôn ngoan hơn hết mà họ phải làm, là gia nhập giáo phái gần gũi với họ nhất — nếu không nói là giống như họ —tức là Giáo hội Tin lành Pháp quốc. Rồi họ cũng được đặc ân gia nhập Giáo hội Trưởng-Lão Hoa-kỳ. Ngày 15 tháng Tư, 186o, linh mục Chiniquy trình lên cho Hội thánh Trưởng lão tại Chicago một danh sách gồm 2000 tín đồ, đã cùng ông được tiếp nhập vào sự thông công trọn vẹn với hội thánh ấy. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 71 (Tháng Năm), 1973 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1973 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 19-24 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 71 (Tháng Năm), 1973 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11768 | 0.00 | Sách |