Các nhà khoa học nghĩ gì? (Record no. 11772)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01821nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071055.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-26 15:41:15 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Duy Tân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các nhà khoa học nghĩ gì? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Duy Tân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 6, 1973 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Robert Oppenheimer, cha đẻ của quả bom nguyên tử nói rằng : « Trong khoa học, một khám phá mới là một nguồn sợ hãi... Loài người trong tương lai sẽ biết nhiều ? Chế tạo nhiều hơn ? _Tôi tin điều đó. Họ sẽ tốt hơn ? — Tôi ước muốn, nhưng không tin. Tôi chỉ tin rằng sức lực và sự yêu thương của Đạo Tin-Lành đã thay đổi mặt địa cầu ít lắm cũng bằng với những sự tiến triển của kỹ-thuật ». Còn rất nhiều nhà khoa học khác nữa nhur Pascal, Franklin, Flemming, Deveau v.v...đều là những cơ-đốc nhân thật sự. Vậy ai cho rằng các nhà khoa học đều là vô thần và không tin có Đức Chúa Trời và linh hồn, không tin đến sự cứu rỗi và sự sống đời đời là những người chưa suy-nghĩ thấu đáo mà thôi. Ai bảo là Kinh thánh không đúng với khoa học là những người chống với khoa học, |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 72 (Tháng Sáu), 1973 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1973 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 19-20 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 72 (Tháng Sáu), 1973 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11772 | 0.00 | Sách |