Cơ Đốc giáo có đáng tin không? (Record no. 11776)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01421nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071055.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-26 15:53:35 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Alexander, John |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cơ Đốc giáo có đáng tin không? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Alexander, John |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 7, 1973 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đối với số ít người đã bằng lòng chấp nhận hình thức nguyên thủy của Cơ-đốc- giáo, vấn đề được đặt ra là: Nó có đáng tin không? Ta thấy ngay nó có nghĩa là « có thể tin ». Nhưng « tin » có nghĩa là gì? Nó có nghĩa là khảo sát tính cách hiên nhiên và sau đó, rút ra một kết luận. Những điều chúng ta tin ở đây không phải là những mệnh đề sở dĩ có giá trị là nhờ chúng đã được chứng nghiệm như chúng ta vẫn thường dùng từ ngữ ấy trong phạm vi khoa học. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 73 (Tháng Bảy), 1973 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1973 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 22-24 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 73 (Tháng Bảy), 1973 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11776 | 0.00 | Sách |