Con người cầm gươm. (Record no. 11779)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01637nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071055.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-26 16:40:53 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thomas, W. Ian |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Con người cầm gươm. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thomas, W. Ian |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 8, 1973 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đặc điểm căn bản của chân lý là tính cách thủy chung như nhất của nó. Đứng trước mỗi sự kiện đã biết hoặc chưa biết, chân lý phải nhất trí một cách bất khả xâm phạm. Nó có tính cách dứt khoát và tuyệt đối. Hoàn cảnh không biến đổi được chân lý. Nếu hoàn cảnh thúc đẩy bạn suy nghĩ lại các kết luận đã rút ra từ trước, và nếu lòng chân thành, trong ánh sáng của những hiểu biết mới mẻ, có thúc đẩy bạn thay đồi niềm tin, thì việc đó không hề có ý nghĩa rằng chân lý đã thay đổi. Nó chỉ có nghĩa rằng bạn chưa bao giờ biết chân lý, rằng hoàn cảnh hoặc kiến thức phụ trội đang thúc đẩy bạn nhìn nhận sự kiện ấy mà thôi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 74 (Tháng Tám), 1973 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1973 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 17-24 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 74 (Tháng Tám), 1973 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11779 | 0.00 | Sách |