Ân điển dư dật cho kẻ đứng đầu các tội nhân. (Biểu ghi số 11780)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 02011nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071055.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-26 16:48:08
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bunyan, John
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Ân điển dư dật cho kẻ đứng đầu các tội nhân.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Bunyan, John
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 9, 1973
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Ông John Bunyan ra đời năm 1928 tại xóm đạo Elston, cách Bedford, Anh quốc, hai dạn, ông thần sinh và ông cũng như chính ông, đều là thợ đi sửa đồ thiếc dạo, rất nghèo. Nhưng ông cũng có thu xếp để cho cậu John được đi học một thời gian ngắn. Sau đó, chàng Thanh niên John Bunyan đã phục vụ hai năm trong Đạo quân Nghị viện khi có cuộc nội chiến chống lại Charles I. Năm 1660, John Bunyan bị kêu ăn mười hai năm tù và giam vào ngục Bedford về tội giảng đạo mà không có giấy phép. Ở trong tù, ông đã hành nghề làm đây giống đề chu cấp cho gia đình. Cũng chính trong thời gian ấy, ông đã viết . Ân diền dư dật cho kẻ đứng đầu các tội nhân. Cũng xin nhắc lại để các bạn đọc được rõ ràng John Bungon là tác giả của quyền THIÊN-LỘ LỊCH TRÌNH, một quyền sách được dịch ra nhiều thủ tiếng hơn bất cứ sách nào khác ngoại trúc quyền Thánh Kinh. Quyển THIÊN-LỘ LỊCH TRÌNH bản Việt-ngữ đang được xem lại để tái bản.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 75 (Tháng Chín), 1973
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1973
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 1-28
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 75 (Tháng Chín), 1973
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11780 0.00 Sách