Những đời sống phi thường tại Trung Hoa. (Biểu ghi số 11781)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01855nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071056.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-26 16:52:40 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Goforth, Jonathan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những đời sống phi thường tại Trung Hoa. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Goforth, Jonathan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 11, 1973 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thì giờ trôi qua, và sắp đến lúc chúng tôi phải từ giả, trong khi không khí trong phòng dường như không còn có thể chịu đựng được nữa, Chừng đó, tôi mới để ý lần đầu tiên đến một số khá đông các bà ở phía sau đám đông, bồng trên tay những con nhỏ, tất cả đều có một tấm vải trắng che trên mặt. Một cảm giác kinh hoàng tràn ngập lòng tôi, vì tôi biết vải trắng đậy mặt một em nhỏ thì có nghĩa là : BỆNH ĐẬU MÙA. Căn cứ vào kinh nghiệm của quá khứ, tôi biết là lúc ấy đang có dịch đậu mùa trong làng. Đúng lúc ấy, chị Trương-Tam vào •và nhanh nhẹn vạch áo ra xem đứa bé bên trong. Điều tôi lo sợ quả đúng sự thật:mặt đứa bé đầy mụn lở. Tôi la lên: Ồ, chị Trương Tam, tại sao chị không cho tôi biết trước việc này ? Thật là nguy hiểm cho bé Mary biết bao! |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 77 (Tháng Mười Một), 1973 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1973 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-28 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 77 (Tháng Mười Một), 1973 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11781 | 0.00 | Sách |