Những đời sống phi thường tại Trung Hoa. (Record no. 11782)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01658nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071056.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-26 16:57:27 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Goforth, Jonathan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những đời sống phi thường tại Trung Hoa. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Goforth, Jonathan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng Mười Hai, 1973 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ông Lý-Minh vốn biết rõ cả huyện này, nên trở thành một nhà truyền đạo hết sức đắc lực, vì mọi người trong huyện cũng biết rõ ông. Chính sự kiện bây giờ ông đi giảng Tin Lành, tự nhiên thu hút được mọi người ở khắp nơi phải chú-ý. Chúng tôi thường nghe ông bảo rằng chính ông là người đầu tiên đã thấy chiếc ống võ hút thuốc phiện được mang đến Trường- Đức. Thế là ai nấy đều hết sức tò mò. Và từ đó, nó trở thành sự nguyền rủa. Rồi ông nói tiếp : « Suốt ba mươi năm vừa qua, tôi đã chứng kiến hơn phân nửa các gia đình giàu có trong huyện Trường - Đức này bị sạt nghiệp vì nạn cờ bạc, hút sách và chơi bởi đàng điểm ». |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 78 (Tháng Mười Hai), 1973 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1973 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-24 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 78 (Tháng Mười Hai), 1973 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11782 | 0.00 | Sách |