Những đời sống phi thường tại Trung Hoa. (Record no. 11783)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01342nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071056.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-26 17:02:02
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Goforth, Jonathan
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Những đời sống phi thường tại Trung Hoa.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Goforth, Jonathan
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 1, 1974
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trong những năm đầu tiên khi muốn đặt chân đến Trường đức, chúng tôi bị một nhà nho danh tiếng chống đổi. Ông ta và nhiều người nữa đã đầy cuộc chống trả đi khá xa, đến nỗi tối phải trình nội vụ lên Tòa Đại sứ Anh-quốc, và số người chống đối đó bị bắt buộc phải xin lỗi. Nhiều năm trôi qua, người cha của nhà nho đó làm bệnh nặng, nên ông đến nhờ bác sĩ Menzies chữa cho.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 79 (Tháng Giêng), 1974
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1974
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 1-18
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 79 (Tháng Giêng), 1974
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11783 0.00 Sách