Toàn thắng luôn (Record no. 11784)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01323nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071056.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-08-26 17:04:53
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Huegel, F. J.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Toàn thắng luôn
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Bí quyết đắc thắng trong đời sống Cơ Đốc nhân.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Huegel, F. J.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 1, 1974
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Chúng ta Xúc động khi nhận của phần nhiều người kém xa tiêu chuẩn của Đức Chúa Trời. Vô số Cơ đốc nhân ở tình trạng dưới mức bình thường. Họ không có số điểm trung bình. Họ chẳng phải là tội nhân công khai chung với kẻ ham mê thế gian, vì bởi đức tin chân thật họ đã kêu danh Đức Chúa Jêsus và quả thật là chi thể của hội thành Ngài
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 79 (Tháng Giêng), 1974
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1974
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 19-24
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 79 (Tháng Giêng), 1974
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11784 0.00 Sách