Toàn thắng luôn (Record no. 11786)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02271nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071056.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-08-26 17:16:10 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Huegel, F. J. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Toàn thắng luôn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bí quyết đắc thắng trong đời sống Cơ Đốc nhân. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Huegel, F. J. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 2, 1974 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sự đắc thắng như mô tả ở chương thứ nhất, trong đó chúng tôi luận rằng nó là tiêu chuẩn của Đức Chúa Trời (Tạ ơn Đức Chúa Trời đã cho chúng là sự thắng... 1 Cô rinh tô 15:57), hiền nhiên là vô số Cơ đốc nhân hoàn toàn không đạt tới được. Đó là mục tiêu mà họ không bao giờ đạt tới trên mặt đất này, bất cứ lòng họ mong ước chừng nào, hoặc bất cứ họ cố gắng hàng hải chừng nào để đạt tới địa vị ấy. Lý do rất đơn giản là họ không chịu tin lời Đức Chúa Trời phán về vấn đề đó, hoặc chịu làm những gì Ngài phản phải làm. Họ làm thế nào mà tự coi là chết về tội lỗi và sống cho Đức Chúa Trời, theo như Rô ma 6:11 (đây là căn bản Cơ đốc giáo cho một địa vị đắc thắng) được, trong khi đó chưa phải là một thực sự chỉ tế ? Họ cảm thấy mình cần phải ngay thật. Quả quyết một điều như vậy tức là nói dối. Họ làm thế nào mà tự coi là chết về lội lỗi và sống cho Đức Chúa Trời trong khi dường như mọi phần của tâm hồn họ còn hưởng ứng tội lỗi, trong khi thế gian dường như còn cai trị họ và ma quỉ còn làm vua theo nhiều phương diện. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 80 (Tháng Hai), 1974 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1974 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 21-24 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 80 (Tháng Hai), 1974 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11786 | 0.00 | Sách |