17 Nguyên Tắc Vàng trong Làm Việc Nhóm (Record no. 1182)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01937nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065841.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:19 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 978604598794 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 99000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.4022 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J76-M47 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Maxwell, Jonh C. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 17 Nguyên Tắc Vàng trong Làm Việc Nhóm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jonh C. Maxwell |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lao Động |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 247tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 17 Nguyên Tắc Vàng Trong Làm Việc Nhóm (Tái Bản 2017) Trong 17 nguyên tắc vàng trong làm việc nhóm, John C. Maxwell chia sẻ những nguyên tắc sống còn – hữu ích trong mọi lĩnh vực đời sống – của việc xây dựng nhóm hiệu quả như: lựa chọn thành viên nhóm, xác định mục tiêu chung của nhóm, lãnh đạo nhóm… Hoàn toàn không phải là những lý thuyết sáo rỗng, cuốn sách này sẽ đem đến cho bạn những trải nghiệm thú vị: Cùng Thủ tướng Winston Churchill thực hành nguyên tắc Toàn cảnh. Chứng kiến sự vươn lên cuả IBM trở thành một trong những tập đoàn máy tính lớn nhất thế giới (Nguyên tắc Chiếc la bàn). Tìm hiểu bí quyết thành công của hãng phim hoạt hình nổi tiếng thế giới Walt Disney (Nguyên tắc Bảng điểm). Dù bạn là ai, hoạt động trong lĩnh vực/tổ chức nào, cuốn sách này cũng sẽ tiếp sức cho bạn và nhóm của bạn tiến gần hơn đến thành công. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kỹ năng sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Teamwork |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | John C. Maxwell |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đức Anh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1185/17-nguyen-tac-vang-trong-lam-viec-nhom-2.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1185/17-nguyen-tac-vang-trong-lam-viec-nhom-2.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1182 | 0.00 | Sách |