Walden - Một Mình Sống trong Rừng (Record no. 1183)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 02014nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065842.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:29:19
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049850554
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 110000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 818.31
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu H521-T49
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Thoreau, Henry David
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Walden - Một Mình Sống trong Rừng
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Henry David Thoreau
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tri Thức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 356tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Walden - Một Mình Sống Trong Rừng là một hồi tưởng đầy chiêm nghiệm suy tư về quãng đời `hai năm hai tháng hai ngày` sống một mình trong một mảnh đất rừng bên cạnh đầm Walden, `Giọt nước của Trời`, `đáng yêu hơn kim cương` trong một ngôi nhà tự xây lấy, và bằng lao động của chính đôi tay mình. Ở Walden, ông đã số́ng nhiệt thành say mê đầy tỉnh thức `Tôi đi vào rừng bởi vì tôi muốn sống thong dong, chỉ đối diện với những sự kiện tinh tuý nhất của cuộc sống, và xem thử tôi có thể học được những gì nó phải dạy tôi hay không, và không để đến khi tôi gần chết mới khám phá ra rằng mình chưa hề sống`. Ông chủ trương sống đơn giản vì `Phần lớn những xa xỉ và cái được gọi là tiện nghi không chỉ không tuyệt đối cần thiết, mà còn rõ ràng cản trở việc nâng cao phẩm giá con người`. Ông mang vào rừng giấc mơ về một cuộc sống vô ưu đầy vui thú.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học châu Mỹ bằng tiếng Anh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cuộc phiêu lưu Khám phá
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tạp văn châu Mỹ bằng tiếng Anh
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hiếu Tân
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1186/mot-minh-song-trong-rung.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1186/mot-minh-song-trong-rung.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1183 0.00 Sách