Lời Tiên Tri Núi Andes: Mặc Khải Thứ Mười (Record no. 1184)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01670nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065842.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:29:20
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 63000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 813
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu J27-R32
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name James Redfield
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Lời Tiên Tri Núi Andes: Mặc Khải Thứ Mười
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. James Redfield
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hồng Đức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2013
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 279tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13,5x21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bộ sách “Lời tiên tri núi Andes` gồm 4 cuốn: - Lời tiên tri núi Andes - Những bài học từ lời tiên tri núi Andes - Mặc khải thứ mười - Trải nghiêm mặc khải thứ mười Đây là một câu chuyện phiêu lưu lạ lùng vào vùng đất hoang vu và linh thiêng của người Maya ở lưu vực Amazon, Nam Mỹ, và là một ẩn dụ về đời sống tâm linh của con người. Đọc bộ sách này, bạn có thể cảm nhận điều đang xảy ra trên thế giới và trong chính bạn, ràng những trực giác của bạn ẩn chứa một thông điệp sâu xa về tiến trình tâm linh của toàn nhân loại, rằng các trùng hợp ngẫu nhiên là dấu chỉ cho con đường tương lai của những người biết đọc thông điệp đó...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học châu Mỹ bằng tiếng Anh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Hư cấu tiếng Đức bằng tiếng Anh
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Thành
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1187/mac-khai-thu-muoi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1187/mac-khai-thu-muoi.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1184 0.00 Sách