Những Ngày Cuối của Dòng Mekong Hùng Vĩ (Record no. 11874)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02258nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071103.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-06 15:06:15 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045680322 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 298000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 338.959 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B849-E97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Eyler, Brian |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Ngày Cuối của Dòng Mekong Hùng Vĩ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Brian Eyler |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | In lần thứ 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phụ Nữ Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 425tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những ngày cuối của dòng Mekong hùng vĩ"" là lời cảnh báo về một kỳ quan thiên nhiên đang giãy chết. Cuốn sách ra mắt năm 2019, được tái bản nhiều lần, gần nhất là vào tháng 7, chứa đựng nhiều thông tin thời sự về sông Mekong. Tác giả xem đối tượng ông khảo sát không chỉ là một con sông mang các giá trị về mặt kinh tế đơn thuần như sản xuất điện, giao thông đường thủy, tưới tiêu. Lớn hơn cả, ông coi Mekong là một thực thể sinh động, được thiên nhiên ban tặng sự hào phóng khiến nó trở nên vĩ đại. Vị trí địa lý cùng sản vật tự nhiên đã mang lại cho nơi này những trải nghiệm sống không nơi nào có được. Tác giả nêu ra cảnh báo về hiện trạng các con đập, tuyến đường sắt, đường cao tốc mới sẽ làm thay đổi hoàn toàn môi trường văn hóa và sự phong phú sinh thái - vốn vẫn còn được thấy trong những ngày cuối của dòng Mekong. Cuốn sách này như một bộ hồ sơ thực địa độc lập, đầy ấn tượng, công phu và bất ngờ. Nó cho thấy toàn cảnh và chi tiết về một dòng sông trên bờ vực lâm nguy. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phát triển kinh tế |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phát triển kinh tế -- Lưu vực sông Mêkông |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sông Mêkong |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Đình Huỳnh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12023/nhung-ngay-cuoi-cua-dong-mekong-hung-vi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12023/nhung-ngay-cuoi-cua-dong-mekong-hung-vi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230501 SBS |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11874 | 0.00 | Sách |