Ngôn Ngữ Văn Hóa Vùng Đất Sài Gòn và Nam Bộ (Record no. 11879)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01692nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071103.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-09-06 15:40:26
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045804193
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 50000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 495.9227
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L981-H63
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lý Tùng Hiếu
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Ngôn Ngữ Văn Hóa Vùng Đất Sài Gòn và Nam Bộ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Ts. Lý Tùng Hiếu
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tổng Hợp Thành Phố Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2012
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 163tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách ""Ngôn ngữ - văn hóa vùng đất Sài Gòn và Nam Bộ"" là một tác phẩm nghiên cứu về ngôn ngữ và văn hóa của khu vực Sài Gòn và Nam Bộ Việt Nam. Sách mang đến cho độc giả một cái nhìn sâu sắc về ngôn ngữ và văn hóa của vùng đất Sài Gòn và Nam Bộ. Tác giả khám phá các đặc điểm ngôn ngữ địa phương, từ vựng, ngữ pháp, ngôn ngữ giao tiếp và lối diễn đạt đặc trưng của khu vực. Ngoài ra, sách cũng đi sâu vào các khía cạnh văn hóa đặc biệt, bao gồm truyền thống, phong tục, tín ngưỡng và lối sống của cư dân Nam Bộ.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nam Bộ -- Đời sống xã hội và tập quán
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Ngôn ngữ -- Tiếng Việt
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tiếng Việt -- Nghiên cứu
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Việt Nam -- Văn hóa xã hội
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12028/ngon-ngu-van-hoa-vung-dat-sai-gon-va-nam-bo.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12028/ngon-ngu-van-hoa-vung-dat-sai-gon-va-nam-bo.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230501 SBS
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11879 0.00 Sách