Lãnh Đạo 101 (Record no. 1189)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02057nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065842.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:23 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048971458 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 59000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.40092 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-M47 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Maxwell, John C. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lãnh Đạo 101 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Leadership 101. Những Điều Nhà Lãnh Đạo Cần Biết |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John C. Maxwell |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 166tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuộc sống là bao bận rộn và phức tạp. Hầu hết mọi người đều lãng phí cả ngày của mình trước khi hoàn thành những việc cần thiết phải làm. Và cố gắng để đi sâu vào một lĩnh vực nào đó trong cuộc sống trở thành một thách thức thật sự. Đó là lý do tại sao chúng tôi xây dựng loạt sách 101 này. Chúng tôi đã chọn những chủ đề cần thiết như lãnh đạo, thái độ, mối quan hệ, làm việc nhóm, cố vấn,… và đưa chúng vào một khổ sách mà tôi tin chắc bạn sẽ rất thuận tiện có thể đọc chúng. Hoặc bạn có thể dễ dàng cho chúng trong cặp hoặc ví và đọc chúng bất kể khi nào có thời gian. Trong nhiều cuốn sách khác lớn hơn của tôi, tôi đi sâu vào phân tích chủ đề của mình. Tôi làm điều đó bởi vì tôi tin rằng đó là cách tốt nhất để nâng cao sự hiểu biết của bạn về nó. Thành công 101 có một phương pháp tiếp cận khác. Nó trình bày theo từng chủ đề nhỏ, không phải một “khóa học chuyên sâu”. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lãnh đạo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quản trị |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | John C. Maxwell |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Xuân Thu |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1192/lanh-dao-101.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1192/lanh-dao-101.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1189 | 0.00 | Sách |