Những bí quyết càng sâu nhiệm hơn của sự cầu nguyện. (Record no. 11891)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01651nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071104.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-08 09:28:24 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Huegel, F. J. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những bí quyết càng sâu nhiệm hơn của sự cầu nguyện. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Huegel, F. J. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 3, 1974 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Người ta thường bảo rằng sự cầu nguyện là năng lực lớn lao nhất trong vũ trụ. Nói như thế không phải là nói quá. Dầu có luôn luôn nhắc đi, nhắc lại, chân lý đó vẫn đứng vững. Trong thời đại nguyên tử này, khi các năng lực được đem ra sử dụng làm choáng váng cả tư tưởng lẫn trí tưởng. tượng của con người, thì nhớ rằng sự cầu nguyện vượt trên tất cả các năng lực khác là một điểm hay. Lý do nằm gần trong tầm tay. Ấy là vì cầu nguyện không phải chỉ là đem ra sử dụng một năng lực nào đó của con người hay cõi thiên nhiên. Cầu nguyện là sử dụng sự giàu có và quyền năng vô hạn của Đức Chúa Trời Toàn Năng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng --Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 81 (Tháng Ba), 1974 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1974 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-10 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 81 (Tháng Ba), 1974 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11891 | 0.00 | Sách |