Những bí quyết càng sâu nhiệm hơn của sự cầu nguyện. (Record no. 11898)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02019nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071104.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-08 09:47:51 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Huegel, F. J. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những bí quyết càng sâu nhiệm hơn của sự cầu nguyện. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Huegel, F. J. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 4, 1974 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cầu nguyện nhơn danh Đức Chúa Jêsus Christ chúng ta là danh trên hết mọi danh không phải chỉ có nghĩa là cầu nguyện trên nền tảng sự chuộc tội mà thôi. Chẳng những nó có nghĩa ấy, mà còn có ý nghĩa sâu nhiệm hơn. Không phải bởi huyết của Đấng Cứu Chuộc trên Thập Tự Giá, chúng ta chỉ được giải hòa với Đức Chúa Cha rồi thôi. Cùng một Thập tự giá ấy cũng đưa chúng ta vào một địa vị quang vinh trước mặt Đức Chúa Cha. Kinh Thánh dạy rằng vì Cứu Chúa đã tự đồng nhất hóa với các con cái loài người — trở nên xác thịt như xác thịt họ, xương cốt như xương cốt họ, chịu cám dỗ về mọi phương diện y như họ, trở thành thật sự và tất nhiên là con người – nên Ngài trở thành người Đại diện quan trọng cho loài người, là A-đam thứ hai, là người. Ngài đã bị đóng đinh, thì con người, “người cũ”, cũng cùng bị đóng đinh với Ngài (La-mã 6:6). Ngài chết, thì mọi người đều chết (II Cô-rinh- tô 5:14). |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng --Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 82 (Tháng Tư), 1974 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1974 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-13 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 82 (Tháng Tư), 1974 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11898 | 0.00 | Sách |