Toàn thắng luôn (Record no. 11899)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01883nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071104.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-08 09:53:20 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Huegel, F. J. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Toàn thắng luôn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bí quyết đắc thắng trong đời sống Cơ Đốc nhân. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Huegel, F. J. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 4, 1974 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Không thể sống cuộc đời toàn thắng nếu Cơ-đốc nhân chẳng nghĩa của những khúc Kinh thánh, tỉ như Lu-ca 10 : 17-19, tại đó Cứu Chúa phản rằng: «Này, Ta đã ban quyền (nguyên văn Hi-Lạp là quyền hành) cho các ngươi dày đạp rắn bò cạp, và mọi quyền của kẻ nghịch dưới chơn, không gì làm hại các ngươi được» (câu 19). Tội nhân không biết Đấng Christ là Cứu Chúa thì có thể có quyền hành vì cở chúc vụ giữa loài người, nhưng trong thế giới thần linh, lời nói của họ vô hiệu. Họ là tôi mọi vì cớ tội lỗi. Tội lỗi đã đặt họ dưới cây phủ việt của Sa-tan. Họ không thể truyền lịnh cho các quỉ sử cũng như không thể truyền lịnh cho các ngôi sao. Chủng sẽ xông vào họ như thời xưa, chúng xông vào các con của Sê-ra là mấy người tìm cách trừ chúng, xé quần áo họ và thắng họ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng --Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 82 (Tháng Tư), 1974 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1974 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 14-24 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 82 (Tháng Tư), 1974 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11899 | 0.00 | Sách |