Lời Tiên Tri Núi Andes (Record no. 1190)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01651nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065842.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:23 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 80000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 813.54 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J27-R32 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Redfield, James |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lời Tiên Tri Núi Andes |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | James Redfield |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 351tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ sách “Lời tiên tri núi Andes` gồm 4 cuốn: - Lời tiên tri núi Andes - Những bài học từ lời tiên tri núi Andes - Mặc khải thứ mười - Trải nghiêm mặc khải thứ mười Đây là một câu chuyện phiêu lưu lạ lùng vào vùng đất hoang vu và linh thiêng của người Maya ở lưu vực Amazon, Nam Mỹ, và là một ẩn dụ về đời sống tâm linh của con người. Đọc bộ sách này, bạn có thể cảm nhận điều đang xảy ra trên thế giới và trong chính bạn, ràng những trực giác của bạn ẩn chứa một thông điệp sâu xa về tiến trình tâm linh của toàn nhân loại, rằng các trùng hợp ngẫu nhiên là dấu chỉ cho con đường tương lai của những người biết đọc thông điệp đó... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học châu Mỹ bằng tiếng Anh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hư cấu tiếng Đức bằng tiếng Anh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Thành |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1193/loi-tien-tri-nui-andes.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1193/loi-tien-tri-nui-andes.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1190 | 0.00 | Sách |