Phụ Nữ (Record no. 11900)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01645nam a2200373 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071104.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-08 09:55:20 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043556605 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 109000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 155.333 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C454-J11 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Jain, Chandra Mohan / Osho |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1931 – 1990) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phụ Nữ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The book of women |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Osho |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần 6 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 262tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xám, chữ đỏ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong cuốn Phụ Nữ - The Book Of Women thảo luận về tầm quan trọng và giá trị của sức mạnh nữ tính. Osho mô tả ý nghĩa của việc trở thành phụ nữ và khám phá khía cạnh nữ tính của con người. Đây là một cuốn sách về phụ nữ, tôn vinh phụ nữ. Những người phụ nữ nên tìm kiếm tiềm năng đẹp nhất có trong tâm hồn mình và dành thời gian và công sức để phát triển nó, và cô ấy sẽ có một tương lai tươi đẹp hơn trong tương lai. Các chủ đề bao gồm tình dục, tình yêu, công việc và chính trị. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Phân tích tâm lý |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Phát triển con người |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Tâm lý học ứng dụng |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phụ Nữ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thanh Huyền |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12049/phu-nu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12049/phu-nu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230501 SBS |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11900 | 0.00 | Sách |