Toàn thắng luôn (Record no. 11904)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01721nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071105.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-08 10:09:53 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Huegel, F. J. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Toàn thắng luôn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bí quyết đắc thắng trong đời sống Cơ Đốc nhân. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Huegel, F. J. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 5, 1974 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là một nguyên lý mà sứ đồ Phao lô bày tỏ ở thơ Cô-rinh-tô thứ hai, chương 1, nếu chúng ta muốn trải biết sự toàn thắng, tức là nhờ Đấng yêu thương mình mà thắng hơn bội phần » thì phải hoàn toàn kẻ đến nguyên lý nầy. Sứ đồ nói tới một con thử thách lớn đã xảy đến cho ông tại tỉnh A-si. Ông không kể chi tiết, nên chúng ta phải tự hỏi ông nói tới hoạn nạn đặc biệt nào đó. Có lẽ là ông đã bị ném đá tại thành Lit-trợ và bị bỏ mặc, kề như chết rồi (Sứ 14 : 19-20) Dầu thế nào đi nữa ông cũng quả quyết rằng mình và các đồng bạn « đã bị đè nén quá chừng, quá sức mình, đến nỗi mất lòng trông cậy giữ sự sống ». |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng --Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Bài giảng -- Cựu Ước và Tân Ước |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 83 (Tháng Năm), 1974 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1974 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 15-24 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 83 (Tháng Năm), 1974 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11904 | 0.00 | Sách |