Chuyên Khảo về Tỉnh Sốc Trăng (Record no. 11905)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01563nam a2200373 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071105.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-09-08 10:13:35
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786041130555
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 55000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 915.9799
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C559-T77
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Hội Nghiên Cứu Đông Dương
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Chuyên Khảo về Tỉnh Sốc Trăng
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Địa lý học: Tự nhiên, Kinh tế và Lịch sử Nam Kỳ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Hội Nghiên Cứu Đông Dương
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work XI
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Tập IX (1904)
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 109tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 15.5x23cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách là công trình nghiên cứu khá tỉ mỉ và chi tiết về mọi mặt của vùng đất Sốc Trăng xưa để phục vụ cho công cuộc khai thác thuộc địa của Pháp tại vùng đất Tây Nam bộ có nhiều tiềm năng kinh tế. Dù còn nhiều hạn chế nhưng quyển sách đã giúp ta có cái nhìn khá toàn diện về các tỉnh ở Tây Nam bộ vào đầu thế kỷ 20.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Việt Nam -- Miền Nam -- Điều kiện kinh tế
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Việt Nam -- Miền Nam -- Điều kiện xã hội
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nam Bộ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Địa lý
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Nghị, Nguyễn Thanh Long
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12054/chuyen-khao-ve-tinh-soc-trang.png">https://data.thuviencodoc.org/books/12054/chuyen-khao-ve-tinh-soc-trang.png</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230501 SBS
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11905 0.00 Sách