Những bí quyết càng sâu nhiệm hơn của sự cầu nguyện. (Record no. 11906)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01592nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071105.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-08 10:14:51 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Huegel, F. J. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những bí quyết càng sâu nhiệm hơn của sự cầu nguyện. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Huegel, F. J. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 6, 1974 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chẳng có gì làm hại sự cầu nguyện cho bằng một động cơ thúc đẩy sai lầm. Tính cách linh nghiệm của lời cầu nguyện bị giảm sút rất nhiều ngay khi người cầu thay ngưng tìm cầu vinh quang cho Đức Chúa Trời. Tùy theo mức độ ưu thắng của hư vinh để cho « bản ngã» xuất hiện làm cứu cánh, lời cầu nguyện bị mất đi năng lực của nó. Chúng ta phải có con mắt đơn sơ, vô tư, như Chúa vẫn thường nói, nếu không, Ngài không thể truyền năng lực vô sở bất năng của Ngài đề nhậm lời cầu nguyện của chúng ta. Chúa Jêsus đã phán là Ngài không chịu nhường vinh quang của Ngài cho ai cả. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng --Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 84 (Tháng Sáu), 1974 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1974 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-23 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 84 (Tháng Sáu), 1974 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11906 | 0.00 | Sách |