Nói quá nhiều (Record no. 11908)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01473nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071105.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-08 10:31:12 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nói quá nhiều |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 7, 1974 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đôi khi những người nhút nhát thường ngồi rất im lặng, và chúng ta có thể gúip họ thật sự nếu chúng ta chấm dứt nói, quay sang những người yên-lặng, khuyến khích họ góp phần trong cuộc thảo luận. «Hãy để cho kẻ khác khen-ngợi con, miệng con chẳng nên làm» (Châm- ngôn 27:2). Chúng ta hãy cần thận đừng chỉ nói về mình, về những hoạt động của mình, công việc riêng của mình, sở thích riêng của mình. Một ý-kiến hay là thỉnh thoảng chúng ta nên để ý kiểm-thảo chúng ta đã nói chuyện với người khác về ai và về những gì – Tôi đã thật sự nói về chính mình nhiều hay ít? |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng --Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 85 (Tháng Bảy), 1974 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1974 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 15 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 85 (Tháng Bảy), 1974 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11908 | 0.00 | Sách |