Nhật Ký Tình Yêu: Nàng Ở Đâu, Nơi Đó Là Thiên Đàng (Record no. 1191)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01450nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065842.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:23 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 47000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 813.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M345-T97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Twain, Mark |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhật Ký Tình Yêu: Nàng Ở Đâu, Nơi Đó Là Thiên Đàng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mark Twain |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 117tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong tác phẩm này, câu chuyện tình lãng mạn được viết dưới dạng nhật ký của thiếu nữ đầu tiên trên thế gian - nàng Eva. Ông viết những dòng đằm thắm ngay từ những trang đầu tiên: “Chỉ bằng sự cầu nguyện và lòng khát khao mà đôi ta sẽ đi qua cuộc đời này bên nhau. Nỗi khát khao ấy không bao giờ phai nhòa trên thế gian, mà sẽ đọng lại trong trái tim mỗi người vợ yêu chồng cho đến tận cùng của thời gian. Và tên ta sẽ mãi mãi gợi lên tình yêu đó”. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tình yêu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học châu Mỹ bằng tiếng Anh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hư cấu châu Mỹ bằng tiếng Anh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Tuấn Việt |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1194/nhat-ky-tinh-yeu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1194/nhat-ky-tinh-yeu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1191 | 0.00 | Sách |