Cơ Đốc giáo và triết học. (Record no. 11911)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02228nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071105.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-08 10:38:05 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Holmes, Arthur F. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cơ Đốc giáo và triết học. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Holmes, Arthur F. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 8, 1974 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Các tín đồ Đấng Christ đầu tiên đã quan tâm đến mối liên hệ giữa đức tin và lý trí khi họ tiếp xúc với khung cảnh trí thức của Đế quốc La-mã. Nó cũng khiến các nhà tư tưởng Cơ-đốc- giáo thuộc mọi thời đại chú ý khi họ tìm cách triển khai một nền triết học Cơ-đốc-giáo liên hệ với các trào lưu tư tưởng đang chiếm ưu thế. Vấn đề đức tin và lý trí đã mặc lấy một ý nghĩa mới trước những thái độ mới mẻ đối với cả Cơ-đốc-giáo lẫn triết học. Một mặt là ảnh hưởng của Soren Kierkegaard với chủ nghĩa hiện sinh hữu thần, và mặt khác là việc tiến tới một nền triết học phân tích mới, đã đặt vấn đề về nghĩa cũng như giá trị của những lời khẳng định của tôn giáo. Người sinh viên Cơ-đốc-giáo ngày nay bị bắt buộc phải đương đầu với vấn đề đức tin và lý trí bằng những từ ngữ mới, như bầu khi triết học của các trường đại học chúng ta từng bị ảnh hưởng của các phong trào đỏ mấy lúc gần đây, Người sinh viên phải làm như vậy, chẳng những vì cần phải thấu triệt Cơ đốc giáo, mà cũng còn đề có thể truyền đại tin lành một cách hữu hiệu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 86 (Tháng Tám), 1974 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1974 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-8 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 86 (Tháng Tám), 1974 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11911 | 0.00 | Sách |