Há chẳng phải đây là cơ hội cho chúng ta sao? (Record no. 11913)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01540nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071105.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-08 10:45:14 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Philip, George M. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Há chẳng phải đây là cơ hội cho chúng ta sao? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Philip, George M. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 8, 1974 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là loạt bài học chú-trọng đến bảy đoạn đầu của sách Sa-mu-ên thứ I. Năm phương diện cần phải giải bày rõ trong 7 đoạn này: a) Tình trạng của Y-sơ-ra-ên, b) đặc tính của Đức Chúa Trời là Đấng gọi Sa-mu-ên, c) lời kêu-gọi, d) sự hưởng-ứng của Sa-mu-ên, và e) phần áp-dụng cả sử-điệp cho thời đại này đối với Giáo hội cũng như quốc. gia. Chúng ta sẽ không nói các chủ đề riêng rẽ vì tất cả sẽ nổi bật lên khi ta nghiên-cứu tổng-quát và sẽ cho chúng ta những nguyên-tắc thuộc linh đề sống đạo trong xã hội vô đạo hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 86 (Tháng Tám), 1974 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1974 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 10-24 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 86 (Tháng Tám), 1974 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11913 | 0.00 | Sách |