Cơ Đốc giáo và triết học. (Record no. 11915)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01682nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071105.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-08 10:49:05 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Holmes, Arthur F. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cơ Đốc giáo và triết học. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Holmes, Arthur F. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 1974 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sứ điệp của Cơ-đốc- giáo bắt đầu bằng một cuộc chân mạch vô cùng quan trọng về bản tính và nhu cầu của con người. Nó đã được ban truyền cho con người với tư cách một hữu thể có lý trí, có thể lãnh hội được những tư tưởng được truyền đạt cho, một hữu thể có luân lý, đạo đức, phải chịu trách nhiệm về các quyết định và hành động của mình. Khả năng hiểu biết những gì là hợp lý, hợp đạo đức, là những nét chính của nhân phẩm và là đặc tính của hình ảnh Thượng Đế nơi con người, khiến con người trở thành một loài thọ tạo có một không hai, trang bị cho con người gặp gỡ với những con người có nhân phẩm khác, để làm phát sinh văn hóa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 87 (Tháng Chín), 1974 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1974 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-12 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 87 (Tháng Chín), 1974 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11915 | 0.00 | Sách |