Há chẳng phải đây là cơ hội cho chúng ta sao? (Record no. 11916)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01728nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071106.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-08 10:52:08 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Philip, George M. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Há chẳng phải đây là cơ hội cho chúng ta sao? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Philip, George M. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 1974 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những điều chúng ta mô tả từ đầu đến bây giờ chứng tỏ tình- trạng của con người và năng quyền của Đức Chúa Trời. Một bên chúng ta có vấn đề phức tạp nan-giải, khổ sở do sự sa-sút tâm-linh đưa đến, tình trạng vô-cùng tuyệt-vọng không thể cứu chữa này do từ con người gây ra, và một bên có sự can thiệp chủ tề của Đức Chúa Trời với sự nhân từ và năng quyền. Bên trong hoàn cảnh nầy, chúng ta đã xét đến tiếng gọi Sa-mu-ên và đã xem tiếng gọi đó trên căn bản là để làm người truyền Lời Chúa ra. Sự đáp- ứng của Sa-mu-ên là giao mình vào tay Chúa đẻ được khiến trở thành một người truyền Lời Chúa. Một phương diện ta thấy giản - dị quá, tuy nhiên rất là thâm sâu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 87 (Tháng Chín), 1974 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1974 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 13-24 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 87 (Tháng Chín), 1974 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11916 | 0.00 | Sách |