Chúng ta có thực đang sống và học hỏi không. (Record no. 11917)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01853nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071106.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-08 10:57:04 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lindsey, Hal |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chúng ta có thực đang sống và học hỏi không. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lindsey, Hal |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 10, 1974 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Qua quyền NHÂN LOẠI ĐI VỀ ĐÂU? các ban đọc đã nhận biết cái nhìn sâu sắc của tác giả HAL LINDSEY về những lời tiên trị trong Thánh Kinh liên quan đến thế hệ chúng ta. Văn đề này được tác giả trần thuật rất đầy đủ trong tác phẩm ĐỊA CẦU ĐẠI HÀNH TINH QUÁ CỐ của ông. Sách ấy được mọi giới tuổi tán thưởng rất nồng-nhiệt. Trong một ấn bản bằng Anh ngữ mới nhận được, chúng tôi thấy nhà sách ấy đã in ra được 2.500.000 quyền. Trong tập san GIẢNG VÀ SỐNG này, chúng tôi xin trích đăng một vài chương cống hiến các bạn đọc. (Nhân-loại đi về đâu ? dịch từ quyền Home Sapiens — Địa cầu đại hành tinh quá cố dịnh quyền The Late Creat Planet Earth đều của Hal Lindsey – Bài Chúng ta có thực đang sống và học hỏi không ? là chương thứ ba của sách Địa cầu Đại Hành tinh quá cổ). |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 88 (Tháng Mười), 1974 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1974 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-13 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 88 (Tháng Mười), 1974 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11917 | 0.00 | Sách |