Địa Chí Hành Chính các Tỉnh Nam Kỳ thời Pháp Thuộc (1859-1954) (Record no. 11918)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01539nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071106.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-09-08 10:58:54
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045859551
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 180000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 959.77
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-T88
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Đình Tư
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Địa Chí Hành Chính các Tỉnh Nam Kỳ thời Pháp Thuộc (1859-1954)
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Đình Tư
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tổng Hợp Thành Phố Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 680tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trong tác phẩm Chế độ thực dân Pháp trên đất Nam Kỳ (1859 - 1954) , phần nói về công việc tổ chức nền hành chính của người Pháp trên địa bàn các tỉnh, vì khuôn khổ nội dung có hạn của các chương mục, tôi chỉ nói được một cách đại cương, không thể đi vào chi tiết. Do đó có một số tư liệu chưa dùng đến, mà tôi cho là rất quý, cần thiết và hữu ích cho những bạn đọc muốn biết cụ thể hơn, nếu không công bố thì uổng quá.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Việt Nam - Chính trị và chính quyền
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Hệ thống nhà nước -- Hành chính công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nam Bộ
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12067/dia-chi-hanh-chinh-cac-tinh-nam-ky-thoi-phap-thuoc-1859-1954.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12067/dia-chi-hanh-chinh-cac-tinh-nam-ky-thoi-phap-thuoc-1859-1954.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230501 SBS
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD.009490 0.00 Sách