Thánh khiết thực tiễn (Record no. 11919)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01423nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071106.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-08 11:00:50 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Griffiths, Michael |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thánh khiết thực tiễn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Griffiths, Michael |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 10, 1974 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | « Đức Chúa Trời đã gọi chúng ta vào sự thánh khiết» (I Tê-sa-lô-ni-ca 4:7). Ngài cho chúng ta sống trên đất này đề chúng ta nên thánh khiết hoặc nói cách khác, đề chúng ta có thì giờ sửa chữa nếp sống». Cơ-Đốc nhân không được tự mãn an nghỉ trên chiếc ghế nệm đề chỉ sung sướng với sự cứu rỗi. Chúng ta có bồn phận phải hoàn thành sự nên thánh trong sự kính sợ Đức Chúa Trời» (II Cô-rinh-tô 7:1). Đó là một trong những mục đích chúng ta phải sống trên đất. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 88 (Tháng Mười), 1974 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1974 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 14-15 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 88 (Tháng Mười), 1974 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11919 | 0.00 | Sách |