Cơ Đốc giáo và triết học. (Record no. 11920)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01661nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071106.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-09-08 11:04:57
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Holmes, Arthur F.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Cơ Đốc giáo và triết học.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Holmes, Arthur F.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 10, 1974
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trong đoạn I của sách Tin Lành mình, sứ đồ Giăng đã dùng một danh từ triết học là chữ Logos (Lời, Đạo) để mô tả Chúa Jesus Christ. Heraclitus đã dùng chữ đó để ám chỉ phần trật tự bên ngoài của một thế giới luôn luôn biến chuyển. Các triết gia chủ trương thuyết Khắc kỷ theo gương ông ta, cho rằng trật tự đó bắt nguồn từ một lực lượng vô ngã nhưng hợp lý của vũ trụ, một Logos tác động qua trung gian của vô số các logoi spermatikoi của mình. Philo, một người Do-thái ở Alexandrie đồng nhất Logos ấy với sự khôn ngoan trong văn chương Hy-bá-lai, nhưng lẽ dĩ nhiên là không xem nó như một “ngôi, bình đẳng trong “Thượng Đế Ba Ngôi, đời đời.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 88 (Tháng Mười), 1974
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1974
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 16-22
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 88 (Tháng Mười), 1974
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11920 0.00 Sách