Đất và Người Nam Bộ (Record no. 11921)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01548nam a2200373 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071106.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-08 11:08:02 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786041089587 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 112000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C111-T42 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ca Văn Thỉnh |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Ngạc Xuyên |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1902-1987) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đất và Người Nam Bộ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ngạc Xuyên Ca Văn Thỉnh |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 368tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15.5x23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách tập hợp 14 bài viết do tác giả viết, dịch, sưu tầm về đề tài Nam bộ xưa, trong đó có 9 bài đã đăng trên tạp chí trước năm 1945, ông cho chúng ta thấy rõ tinh túy của cổ học Nam bộ thông qua các bài nghiên cứu công phu, thận trọng, khoa học, đầy tính phát hiện, thể hiện tài hoa và “bầu nhiệt huyết” của một người luôn quan tâm đến việc gìn giữ và phát huy văn hóa truyền thống dân tộc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nam Bộ -- Đời sống xã hội và tập quán |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa đồng bằng Nam Bộ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam -- Văn hóa xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa cộng đồng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nam Bộ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12070/dat-va-nguoi-nam-bo.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12070/dat-va-nguoi-nam-bo.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230501 SBS |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11921 | 0.00 | Sách |