Sự cầu nguyện linh ứng. (Record no. 11924)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01580nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071106.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-09-08 11:15:30
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Sanders, J. Oswald
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Sự cầu nguyện linh ứng.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Sanders, J. Oswald
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 11, 1974
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cầu nguyện là một nghịch lý. Không có một công tác thuộc linh nào lại hòa lẫn phần phức tạp với phần giản dị như nó. Cầu nguyện là lối nói đơn giản nhất mà môi miệng một đứa trẻ có thề tập thử, tuy nhiên, những lời thở than cao thượng hơn hết của nó cũng có thể đạt đến Đấng Uy-nghiêm trên trời. Cầu nguyện thích hợp với vị triết gia lão thành, lẫn một đứa trẻ nhỏ. Nó bộc lộ sự yên nghỉ của đức tin lẫn cuộc chiến đấu của đức tin. Nó là một cơn hấp hối, và là một cơn vui sướng cực độ. Nó có tính cách đầu phục dầu vẫn có tính cách quấy rầy.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 89 (Tháng Mười Một), 1974
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1974
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 15-18
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 89 (Tháng Mười Một), 1974
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11924 0.00 Sách