Ai hướng dẫn cuộc đời bạn? (Biểu ghi số 11930)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01404nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071107.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-08 11:32:59 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Peterson, J. A. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ai hướng dẫn cuộc đời bạn? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Peterson, J. A. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 1, 1975 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Phần lớn những sự dạy dỗ trong Cơ-đốc-giáo chúng ta đều nói đến những hành-động phải hay đúng. Chúng ta thường được dạy: «Nên làm điều này vì điều này phải — Đừng làm điều kia vì điều kia sai». Những hành động phải rất quan trọng. Kinh thánh đã đề cập rõ ràng đến những điều phải và những điều trái. Lời của Đức Chúa, Trời đã tuyên-bổ minh bạch rằng có những hành động tự nó là độc-ác. Chúng ta phải tránh những hành động đó. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 91 (Tháng Giêng), 1975 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1975 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 6-10 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 91 (Tháng Giêng), 1975 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11930 | 0.00 | Sách |