Những chủ đề chính trong cựu ước. (Record no. 11931)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01755nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071107.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-08 11:35:58 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Jeffrey, David Ivory |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những chủ đề chính trong cựu ước. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jeffrey, David Ivory |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 1, 1975 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Một trong những cách nổi bật nhất mà Thượng-Đế dùng đề bày tỏ quyền tê trị của Ngài trong thời Cựu-Ước là thi hành quyền lựa chọn của Ngài. Loài người có chia xẻ một phần nào quyền đó của Thượng-Đế. Nhưng chỉ có Đấng chủ tề của vũ trụ mới toàn quyền tự do lựa chọn áp dụng hoặc loại bỏ một đường lối hành động. Sự lựa chọn thiên thượng vô cùng quan trọng đối với chúng ta vì nó liên quan đến chủ đích của Thượng-Đế trong sự tiền định con người làm đối tượng của tình thương và sự Cứu-rỗi của Ngài. Nhưng Thượng đế cũng lựa chọn trong các địa hạt khác nữa, vì vậy chúng ta cần tìm hiểu giáo lý về sự tuyền trạch trong Kinh thánh, một trong những đại đề của Cựu-Ước. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 91 (Tháng Giêng), 1975 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1975 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 11-17 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 91 (Tháng Giêng), 1975 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11931 | 0.00 | Sách |