Lịch Sử Khai Phá Vùng Đất Nam Bộ (Record no. 11932)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01372nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071107.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-09-08 11:38:13
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045838389
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 90000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 338.195978
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu H987-L93
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Huỳnh Lứa
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Chủ biên
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Lịch Sử Khai Phá Vùng Đất Nam Bộ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. PGS. Huỳnh Lứa (chủ biên)
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tổng Hợp Thành Phố Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 364tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Đồng bằng sông Cửu Long là đồng bằng rộng lớn nhất ở Việt Nam, cũng là một trong số các đồng bằng rộng lớn trên thế giới. Đồng bằng sông Cửu Long vốn là vùng sản xuất lương thực, nông sản hàng hóa, nông sản xuất khẩu quan trọng nhất của Việt Nam.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Việt Nam -- Miền Nam -- Điều kiện kinh tế
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh tế nông nghiệp
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nông nghiệp
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nam Bộ
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Quang Minh, Lê Văn Năm, Đỗ Hữu Nghiêm
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12081/lich-su-khai-pha-vung-dat-nam-bo.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12081/lich-su-khai-pha-vung-dat-nam-bo.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230501 SBS
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11932 0.00 Sách