Ca Dao Nam Trung Bộ (Record no. 11936)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02081nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071107.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-08 11:53:40 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045832097 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 120000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 398.809597 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T358-P53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thạch Phương |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Sưu tầm - Tuyển chọn |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thạch Phương, Ngô Quang Hiển |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ca Dao Nam Trung Bộ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thạch Phương, Ngô Quang Hiển sưu tầm và tuyển chọn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng Hợp Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 416tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách Ca dao Nam Trung Bộ của tác giả Thạch Phương - Ngô Quang Hiển là một công trình mang tính khảo cứu, sưu tầm, tuyển chọn và giới thiệu một số loại hình sáng tác dân gian của các tỉnh thành từ Đà Nẵng tới Ninh Thuận. Công trình này là kết quả sưu tầm, điều tra điền dã trong nhiều năm tại các địa phương, có kết hợp với các tài liệu, thư tịch đã được công bố trên các sách báo cũng như các cuộc hội thảo khoa học về văn hóa dân gian tổ chức tại miền Trung trong thời gian qua. Cuốn sách cung cấp cho độc giả mảng sáng tác lớn nhất và phong phú nhất của văn học dân gian là ca dao, bên cạnh đó còn có dân ca, câu đố, vè,… có mối quan hệ khắng khít về nội dung tạo nên bộ mặt đa dạng và phong phú của văn học dân gian ở một khu vực, vùng miền. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Văn học dân gian |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học dân gian -- Ca dao |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học dân gian Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học dân gian |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Quang Hiển |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12085/ca-dao-nam-trung-bo.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12085/ca-dao-nam-trung-bo.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230501 SBS |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11936 | 0.00 | Sách |