Phong Tục Đất Phương Nam (Record no. 11937)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02218nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071107.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-08 13:04:58 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045886007 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 170000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 390.09597 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T883-L24 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Từ Xuân Lãnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phong Tục Đất Phương Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Từ Xuân Lãnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng Hợp Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 484tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Phong tục tập quán là nếp sống của người dân được tích lũy từ nhiều đời, phản ánh cách nghĩ, cách sống của một dân tộc, là một bộ phận quan trọng hình thành nên nền văn hóa, góp phần tạo ra sắc thái riêng của dân tộc ấy. Phong tục tập quán của bất cứ dân tộc nào cũng có những cái hay cái dở, qua quá trình phát triển có sự đãi lọc nhằm loại bỏ những điều dở, bảo tồn và phát huy những điều hay để thành một nếp văn hóa truyền thống. Xã hội không ngừng phát triển và tiến bộ, do đó việc nghiên cứu phong tục tập quán cần được tiến hành nhiều lần để tìm hiểu, nhận xét và đánh giá nếp sống, nếp nghĩ của người dân dưới ánh sáng của thời đại mới. Trong những thời kỳ lịch sử khó khăn, khi nước ta bị ngoại bang đô hộ, người Việt Nam vẫn bảo tồn những phong tục tập quán của mình. Theo tác giả, đó là một cách đối kháng rất quan trọng, bên cạnh những cách đối kháng khác. Nhờ vậy sau khi đánh đuổi quân xâm lược, giành lại độc lập tự do, “ta vẫn là ta” chứ không bị đồng hóa, không bị mất gốc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam -- Đời sống xã hội và tập quán |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nam Bộ -- Đời sống xã hội và tập quán |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12086/phong-tuc-dat-phuong-nam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12086/phong-tuc-dat-phuong-nam.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230501 SBS |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11937 | 0.00 | Sách |