Làng Mạc ở Châu Thổ Sông Hồng (Record no. 11942)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01477nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071107.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-09-08 13:56:57
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049850455
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 105000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 959.7
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-T93
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Tùng
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Tùng, Nelly Krowolski
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Làng Mạc ở Châu Thổ Sông Hồng
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Tùng, Nelly Krowolski
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tri Thức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 334tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Các bài viết trong sách này là kết quả mà Nguyễn Tùng và Nelly Krowolski đã đạt được thông qua hai chương trình hợp tác nghiên cứu Pháp-Việt. Bao gồm Làng Mông Phụ (ở xã Đường Lâm, Hà Nội) và “Làng ở vùng châu thổ sông Hồng” (1996-1999). Các bài nghiên cứu này trình bày về lãnh thổ, bản sắc, tổ chức chính trị - xã hội, biến đổi kinh tế, văn hóa cũng như ẩm thực của làng xã,...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bắc Bộ -- Đời sống xã hội và tập quán
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn hoá dân tộc
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn hóa cộng đồng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Làng xã
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Krowolski, Nelly
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12091/lang-mac-o-chau-tho-song-hong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12091/lang-mac-o-chau-tho-song-hong.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230501 SBS
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11942 0.00 Sách