Môi-se (Record no. 11947)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01353nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071108.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-09-08 15:40:47
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 3000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 221.9505
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu U58-S68
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element United Bible Societies / Liên Hiệp Thánh Kinh Hội
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Môi-se
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Câu chuyện về Môi-se
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. United Bible Societies / Lê Cao Quý
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work 1
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Phần 1 - Người giải phóng dân Y-sơ-ra-ên khỏi ách nô lệ Ai Cập (truyện tranh thiếu nhi UBS)
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2004
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 32tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details sách mỏng, bìa mềm
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 19x27cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Đây là câu chuyện về Môi-se bằng hình ảnh được chép trong Kinh Thánh, là người giải phóng dân Y-sơ-ra-ên khỏi ách nô lệ Ai Cập. Các em có thể đọc đầy đủ câu chuyện này trong phần Cựu Ước của Kinh Thánh ở 15 chương đầu của sách Xuất Ê-díp-tô ký.
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Môi-se
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Diễn ý -- Thiếu nhi
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Truyện tranh -- Xuất Ê-díp-tô ký
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12096/moi-se-phan-1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12096/moi-se-phan-1.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element NKP
957 ## -
-- 230824 HHHP
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11947 0.00 Sách