Con ma nhà nghề (Record no. 11957)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01722nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071108.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-09-11 09:37:20
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Turnbull, Ralph G.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Con ma nhà nghề
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Turnbull, Ralph G.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 11, 1967
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Để đạt tới những mục - đích cao - quí hơn hết của chức-vụ Mục-sư, Truyền đạo, tôi-tớ của Đức Chúa Trời phải bắt đầu ở chính mình. Trước hết, Mục-sư, Truyền- đạo là người: Dễ nâng-niu bồn - ngã, dễ quên rằng sứ - giả là quan - trọng cho sứ điệp và các phương-thức. Trong bầu không khi vội-vả mà chúng ta sống từ ngày này qua ngày khác, ta mắc hiểm-họa có thể mất linh hồn luôn với bí-quyết mà -Phao-lô đã biết: Đối với tôi, sống tức là Đấng Christ» (Phi-líp I:2I−nguyên _ văn). Công - việc theo công -lệ kéo dài bao nhiêu năm, một ngày kia có thể đưa chúng ta đến bờ vực tự động chiều- lệ, còn tiếng kêu gọi đầu tiên của Đức Thánh Linh có thể dường như yếu ớt và xa vời rồi.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 5 (Tháng Mười Một), 1967
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1967
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 7-12
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 5 (Tháng Mười Một), 1967
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11957 0.00 Sách