Điều kiện làm môn đệ của Chúa. (Record no. 11966)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01377nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071109.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-09-11 09:57:55
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Spurgeon, Charles H
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Điều kiện làm môn đệ của Chúa.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Spurgeon, Charles H
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. Tháng 11, 1968
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Truyện tích cuộc đời Đức Chúa Jêsus, như đã chép trong bốn sách Tin-Lành, chính là truyện-tích luôn luôn kéo người ta đến với Ngài. Tôi tưởng có thề thuật truyện tích ấy hay nhứt bằng cách nói thô-kệch, dễ-dãi rằng có một điều người đương thời Đức Chúa Jêsus không thề làm đối với Ngài, — ấy là đề mặc Ngài một mình. Khi Đức Chúa Jêsus mới thi-hành chức vụ, thì bọn cầm đầu rất chú-ý đến Ngài
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng --Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 17 (Tháng Mười Một), 1968
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Thánh Kinh Nguyệt San
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Giảng và Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1968
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 9-14
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 17 (Tháng Mười Một), 1968
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Phúc Duy Tân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-11966 0.00 Sách