Sự kiên nhẫn của người trồng nho. (Record no. 11967)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01254nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071109.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-11 10:01:13 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Jeffrey, David Ivory |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự kiên nhẫn của người trồng nho. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jeffrey, David Ivory |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 11, 1968 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kể hết các bài học trong trường Đau đớn, thì “Kiên-nhẫn, dường như khó học hơn hết và quan trọng hơn hết. Bài học ấy, cây nho dạy rất rõ-ràng, vì lúc tiết xuân đầm-ấm, nó đâm lá hầu như sau hết các cây kết quả, và đến lúc sang thu, quả nó lại chín sau khi người ta đã hái xong hầu hết mọi thứ quả khác. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng --Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 17 (Tháng Mười Một), 1968 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1968 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 15 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 17 (Tháng Mười Một), 1968 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11967 | 0.00 | Sách |