Người Hàn Quốc là ai? (Record no. 11975)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01782nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071110.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-11 10:16:43 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046822295 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 204000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 951.95 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K49-J62 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kim Moon Jo |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người Hàn Quốc là ai? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | 38 mật mã làm nên bản sắc người Hàn Quốc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kim Moon Jo (chủ biên) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Hóa - Văn Nghệ Tp. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 600tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15.5x22.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bản thảo là một công trình nghiên cứu khoa học được Viện Nghiên cứu Sức khỏe Tinh thần Xã hội Samsung lên kế hoạch thực hiện trong vòng 8 năm nhằm giới thiệu và đưa ra cái nhìn tổng quát về bản sắc của người Hàn Quốc. Bản thảo gồm 38 bài viết của 38 học giả liên quan đến các vấn đề bản sắc, văn hóa cũng như tính cách, lối sống của người Hàn Quốc hiện nay. Bản thảo được chia thành 6 phần là: Hoạt động xã hội, Quan điểm sống, Tâm tư tình cảm, Chu kỳ cuộc đời, Chế độ xã hội và Các mối quan tâm chủ yếu của tầng lớp thanh thiếu niên… Tất cả đều nhằm tìm kiếm lời giải đáp cho câu hỏi “Người Hàn Quốc là ai?” |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hàn Quốc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Quỳnh Giao |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12124/nguoi-han-quoc-la-ai.jfif">https://data.thuviencodoc.org/books/12124/nguoi-han-quoc-la-ai.jfif</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230619 DTBT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11975 | 0.00 | Sách |