Christ ở trong anh em là hy vọng vinh hiển. (Record no. 11980)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01401nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071110.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-11 10:28:31 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Spurgeon, Charles H |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Christ ở trong anh em là hy vọng vinh hiển. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Spurgeon, Charles H |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 1, 1969 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sự ngự đến thứ nhứt và thứ hai của Chúa chúng ta đề khởi và kiện toàn lẽ mầu nhiệm về sự thực hiện Đấng Christ trong đời sống cá nhân của linh hồn tín cậy Ngài. Khi ngự đến lần thứ nhứt, thì Ngài chuộc tội đề có thể ngự vào lòng tin-hữu. Khi ngự đến lần thứ hai, thì Ngài kiện - toàn sự chiếm hữu đời sống cá nhân. Chúng ta vui-mừng vì Ngài ngự đến lần thứ nhứt, và sung-sướng và hi- vọng Ngài ngự đến lần thứ hai |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng --Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 19 (Tháng Giêng), 1969 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1969 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 8-12 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 19 (Tháng Giêng), 1969 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11980 | 0.00 | Sách |