Ông Mục sư với vấn đề giáo dục về sinh hoạt gia đình. (Record no. 11986)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01594nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071110.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-11 10:40:08 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Zuck, Roy B. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ông Mục sư với vấn đề giáo dục về sinh hoạt gia đình. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Zuck, Roy B. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 2, 1970 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Một em bé ba tuổi nói với cô giáo của mình rằng : « Em không thương Đức Chúa Trời nữa đâu!» Ngạc nhiên và lưu tâm đến sự kiện ấy, cô giáo hỏi ngay : « Sao vậy ?» Em nọ đáp lại bằng một giọng thật buồn : « Vì hầu như đêm nào Ngài cũng bắt Ba của em đi ». Rủi thay, nhiều chi hội Tin-lành đã phát triển mạnh mẽ những chương trình hoạt – động toàn - diện như thế. Hầu như mỗi đêm trong tuần đều nằm trong chương trình hoạt động, khiến cho những ông cha và những người khác nữa trong gia đình đều bị đầy ra khỏi nhà, và gia đình còn rất ít thì giờ để chung sống với nhau. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng --Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 32 (Tháng Hai), 1970 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1970 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-8 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 32 (Tháng Hai), 1970 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11986 | 0.00 | Sách |