Cuộc đời đắc thắng. (Record no. 11987)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01563nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071111.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-09-11 10:43:31 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trumbull, Charles G. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cuộc đời đắc thắng. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trumbull, Charles G. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 2, 1970 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chỉ có một đời sống đắc thắng là đời sống Chúa Jêsus-Christ, Ai cũng có thể có và sống cuộc đời đó. Tôi không có ý nói mọi người có thể sống cuộc đời cơ đốc, nhưng còn hơn thể nhiều. Tôi không bảo rằng một người có thể luôn luôn được Đảng Christ giúp-đỡ, nhưng còn hơn thế nữa. Tôi không bảo rằng một người có thể nhận năng lực từ Đấng Christ, nhưng tôi muốn nói đến một cái gì cao quí hơn năng lực. Tôi cũng không bảo rằng một người chỉ được cứu khỏi tội, được giữ khỏi tiếp-tục phạm tội, tôi muốn nói đến một điều tốt hơn sự đắc thẳng đó. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng --Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Giảng và Sống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 32 (Tháng Hai), 1970 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Nguyệt San |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Giảng và Sống |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1970 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 9-16 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 32 (Tháng Hai), 1970 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-11987 | 0.00 | Sách |